| STT | Họ và tên | Bộ phận | Lĩnh vực NCKH | Số đề xuất | Số đề tài | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhiệm | Tham gia | |||||
| 2301 | @@oT1fC |
Khoa Khúc Xạ |
0 | 0 | 0 | |
| 2302 | @@mN1pj |
Khoa Mắt trẻ em |
0 | 0 | 0 | |
| 2303 | @@lqWsw |
Bệnh viện Mắt Trung ương |
0 | 0 | 0 | |
| 2304 | @@l88D7 |
Bệnh viện Mắt Trung ương |
0 | 0 | 0 | |
| 2305 | @@he4Xv |
Khoa Khúc Xạ |
0 | 0 | 0 | |
| 2306 | @@fT3SH |
Bệnh viện Mắt Trung ương |
0 | 0 | 0 | |
| 2307 | @@C62Sb |
Khoa Khúc Xạ |
0 | 0 | 0 | |
| 2308 | @@9lWRG |
Khoa Mắt trẻ em |
0 | 0 | 0 | |
| 2309 | (select 198766*667891) |
Khoa Mắt trẻ em |
0 | 0 | 0 | |
| 2310 | (select 198766*667891) |
Khoa Khúc Xạ |
0 | 0 | 0 | |
| 2311 | (select 198766*667891) |
Khoa Mắt trẻ em |
0 | 0 | 0 | |
| 2312 | (select 198766*667891) |
Bệnh viện Mắt Trung ương |
0 | 0 | 0 | |
| 2313 | (select 198766*667891) |
Khoa Khúc Xạ |
0 | 0 | 0 | |
| 2314 | (select 198766*667891) |
Bệnh viện Mắt Trung ương |
0 | 0 | 0 | |
| 2315 | (select 198766*667891 from DUAL) |
Bệnh viện Mắt Trung ương |
0 | 0 | 0 | |
| 2316 | (select 198766*667891 from DUAL) |
Khoa Khúc Xạ |
0 | 0 | 0 | |
| 2317 | (select 198766*667891 from DUAL) |
Bệnh viện Mắt Trung ương |
0 | 0 | 0 | |
| 2318 | (select 198766*667891 from DUAL) |
Khoa Mắt trẻ em |
0 | 0 | 0 | |
| 2319 | (select 198766*667891 from DUAL) |
Khoa Khúc Xạ |
0 | 0 | 0 | |
| 2320 | (select 198766*667891 from DUAL) |
Khoa Mắt trẻ em |
0 | 0 | 0 | |
- Đánh giá kết quả bước đầu kỹ thuật đặt nút điểm lệ trong điều trị khô mắt và xơ chít điểm lệ (Chủ nhiệm: Trần Khánh Sâm)
- Nghiên cứu kết quả điều trị bệnh Coats tại khoa Mắt trẻ em Bệnh viên Mắt Trung Ương từ 2019-2022 (Chủ nhiệm: Nguyễn Minh Phú)
- Nghiên cứu nguyên nhân và kết quả điều trị viêm mủ nội nhãn nội sinh ở trẻ em tại BV Mắt TW từ 2016-2020 (Chủ nhiệm: Hồ Xuân Hải)
- Đánh giá kết quả phẫu thuật cố định IOL vào đường hầm củng mạc bằng phương pháp sử dụng chỉ polypropylene tạo nút cố định (Chủ nhiệm: Thẩm Trương Khánh Vân)
- Áp dung phương pháp thử thị lực cho trẻ dưới 1 tuổi bằng trống OKN (Chủ nhiệm: ĐD. Trần Thúy Anh)
- Nhận xét giá trị cộng hưởng từ 3T trong chẩn đoán mức độ xâm lấn của U nguyên bào võng mạc (Chủ nhiệm: Phạm Thị Minh Châu)
- Đánh giá kết quả phẫu thuật Phaco đặt thể thủy tinh đa tiêu Acriva Trinova nội nhãn (Chủ nhiệm: Đặng Trần Đạt)
- Đánh giá kết quả phẫu thuật đục thể thủy tinh bẩm sinh với kỹ thuật xé bao sau liên tục (Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Huy)
- Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, xét nghiệm và kết quả điều trị viêm giác mạc do nấm tại khoa Giác mạc, bệnh viện Mắt Trung ương trong 5 năm 2015 – 2019 (Chủ nhiệm: Phạm Ngọc Đông)
- Đánh giá kỹ thuật treo cơ trán bằng dây silicone theo hình tam giác điều trị sụp mi (Chủ nhiệm: Hoàng Cương)