| STT | Họ và tên | Bộ phận | Lĩnh vực NCKH | Số đề xuất | Số đề tài | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhiệm | Tham gia | |||||
| 2161 | Bs. Nguyễn Đức Dũng |
Phòng Quản lý khoa học và Đào tạo |
0 | 0 | 0 | |
| 2162 | Bs. Nguyễn Đức Doanh |
Khoa Chẩn đoán hình ảnh |
0 | 0 | 0 | |
| 2163 | Bs. Hoàng Thị Xuân Hương |
Khoa Khúc Xạ |
0 | 1 | 0 | |
| 2164 | BS. Đoàn Lê Trang |
Khoa Mắt trẻ em |
0 | 0 | 0 | |
| 2165 | Bs. Đỗ Lê Hà |
Khoa Chẩn đoán hình ảnh |
0 | 0 | 0 | |
| 2166 | Bs. Bùi Văn Xuân |
Phòng Chỉ đạo tuyến |
0 | 0 | 0 | |
| 2167 | Bs. Bùi Thị Hương Thảo |
Phòng Kế hoạch tổng hợp |
0 | 1 | 0 | |
| 2168 | BS. Bùi Thị Hương Giang |
Khoa Chấn thương mắt |
0 | 1 | 0 | |
| 2169 | BS. Bùi Thị Hương Giang |
Khoa Chấn thương mắt |
0 | 0 | 0 | |
| 2170 | BS Đào Nguyễn Hà Linh |
Khoa Mắt trẻ em |
0 | 1 | 0 | |
| 2171 | BAusP8as')) OR 82=(SELECT 82 FROM PG_SLEEP(15))-- |
Bệnh viện Mắt Trung ương |
0 | 0 | 0 | |
| 2172 | abac |
Khoa Khúc Xạ |
0 | 0 | 0 | |
| 2173 | 9Xq7qVOA' OR 704=(SELECT 704 FROM PG_SLEEP(15))-- |
Khoa Khúc Xạ |
0 | 0 | 0 | |
| 2174 | 8UQsbIZi') OR 760=(SELECT 760 FROM PG_SLEEP(15))-- |
Khoa Khúc Xạ |
0 | 0 | 0 | |
| 2175 | 8KhapoEW' OR 953=(SELECT 953 FROM PG_SLEEP(15))-- |
Bệnh viện Mắt Trung ương |
0 | 0 | 0 | |
| 2176 | 8IM86uUm' OR 47=(SELECT 47 FROM PG_SLEEP(15))-- |
Khoa Mắt trẻ em |
0 | 0 | 0 | |
| 2177 | 7ffgR5Ff') OR 381=(SELECT 381 FROM PG_SLEEP(15))-- |
Bệnh viện Mắt Trung ương |
0 | 0 | 0 | |
| 2178 | 436ZwIV1'; waitfor delay '0:0:15' -- |
Khoa Khúc Xạ |
0 | 0 | 0 | |
| 2179 | 1 ����%2527%2522 |
Khoa Khúc Xạ |
0 | 0 | 0 | |
| 2180 | 1 ����%2527%2522 |
Bệnh viện Mắt Trung ương |
0 | 0 | 0 | |
- Đánh giá kết quả bước đầu kỹ thuật đặt nút điểm lệ trong điều trị khô mắt và xơ chít điểm lệ (Chủ nhiệm: Trần Khánh Sâm)
- Nghiên cứu kết quả điều trị bệnh Coats tại khoa Mắt trẻ em Bệnh viên Mắt Trung Ương từ 2019-2022 (Chủ nhiệm: Nguyễn Minh Phú)
- Nghiên cứu nguyên nhân và kết quả điều trị viêm mủ nội nhãn nội sinh ở trẻ em tại BV Mắt TW từ 2016-2020 (Chủ nhiệm: Hồ Xuân Hải)
- Đánh giá kết quả phẫu thuật cố định IOL vào đường hầm củng mạc bằng phương pháp sử dụng chỉ polypropylene tạo nút cố định (Chủ nhiệm: Thẩm Trương Khánh Vân)
- Áp dung phương pháp thử thị lực cho trẻ dưới 1 tuổi bằng trống OKN (Chủ nhiệm: ĐD. Trần Thúy Anh)
- Nhận xét giá trị cộng hưởng từ 3T trong chẩn đoán mức độ xâm lấn của U nguyên bào võng mạc (Chủ nhiệm: Phạm Thị Minh Châu)
- Đánh giá kết quả phẫu thuật Phaco đặt thể thủy tinh đa tiêu Acriva Trinova nội nhãn (Chủ nhiệm: Đặng Trần Đạt)
- Đánh giá kết quả phẫu thuật đục thể thủy tinh bẩm sinh với kỹ thuật xé bao sau liên tục (Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Huy)
- Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, xét nghiệm và kết quả điều trị viêm giác mạc do nấm tại khoa Giác mạc, bệnh viện Mắt Trung ương trong 5 năm 2015 – 2019 (Chủ nhiệm: Phạm Ngọc Đông)
- Đánh giá kỹ thuật treo cơ trán bằng dây silicone theo hình tam giác điều trị sụp mi (Chủ nhiệm: Hoàng Cương)