| STT | Họ và tên | Bộ phận | Lĩnh vực NCKH | Số đề xuất | Số đề tài | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ nhiệm | Tham gia | |||||
| 2221 | 1 waitfor delay '0:0:15' -- |
Khoa Mắt trẻ em |
0 | 0 | 0 | |
| 2222 | 1 waitfor delay '0:0:15' -- |
Khoa Khúc Xạ |
0 | 0 | 0 | |
| 2223 | -1' OR 5*5=25 or 'qWvInLM8'=' |
Khoa Mắt trẻ em |
0 | 0 | 0 | |
| 2224 | -1' OR 5*5=25 or 'gaiaCf0V'=' |
Khoa Khúc Xạ |
0 | 0 | 0 | |
| 2225 | -1' OR 5*5=25 or 'FI1hpZg7'=' |
Bệnh viện Mắt Trung ương |
0 | 0 | 0 | |
| 2226 | -1' OR 5*5=25 or 'BI5oBbi4'=' |
Bệnh viện Mắt Trung ương |
0 | 0 | 0 | |
| 2227 | -1' OR 5*5=25 or '5Z98xLkr'=' |
Khoa Mắt trẻ em |
0 | 0 | 0 | |
| 2228 | -1' OR 5*5=25 or '2XCXHv9l'=' |
Khoa Khúc Xạ |
0 | 0 | 0 | |
| 2229 | -1 OR 5*5=25 -- |
Khoa Khúc Xạ |
0 | 0 | 0 | |
| 2230 | -1 OR 5*5=25 -- |
Khoa Mắt trẻ em |
0 | 0 | 0 | |
| 2231 | -1 OR 5*5=25 -- |
Bệnh viện Mắt Trung ương |
0 | 0 | 0 | |
| 2232 | -1 OR 5*5=25 -- |
Khoa Khúc Xạ |
0 | 0 | 0 | |
| 2233 | -1 OR 5*5=25 -- |
Khoa Mắt trẻ em |
0 | 0 | 0 | |
| 2234 | -1 OR 5*5=25 -- |
Bệnh viện Mắt Trung ương |
0 | 0 | 0 | |
| 2235 | -1' OR 5*5=25 -- |
Bệnh viện Mắt Trung ương |
0 | 0 | 0 | |
| 2236 | -1' OR 5*5=25 -- |
Khoa Mắt trẻ em |
0 | 0 | 0 | |
| 2237 | -1' OR 5*5=25 -- |
Khoa Khúc Xạ |
0 | 0 | 0 | |
| 2238 | -1' OR 5*5=25 -- |
Bệnh viện Mắt Trung ương |
0 | 0 | 0 | |
| 2239 | -1' OR 5*5=25 -- |
Khoa Mắt trẻ em |
0 | 0 | 0 | |
| 2240 | -1' OR 5*5=25 -- |
Khoa Khúc Xạ |
0 | 0 | 0 | |
- Đánh giá kết quả bước đầu kỹ thuật đặt nút điểm lệ trong điều trị khô mắt và xơ chít điểm lệ (Chủ nhiệm: Trần Khánh Sâm)
- Nghiên cứu kết quả điều trị bệnh Coats tại khoa Mắt trẻ em Bệnh viên Mắt Trung Ương từ 2019-2022 (Chủ nhiệm: Nguyễn Minh Phú)
- Nghiên cứu nguyên nhân và kết quả điều trị viêm mủ nội nhãn nội sinh ở trẻ em tại BV Mắt TW từ 2016-2020 (Chủ nhiệm: Hồ Xuân Hải)
- Đánh giá kết quả phẫu thuật cố định IOL vào đường hầm củng mạc bằng phương pháp sử dụng chỉ polypropylene tạo nút cố định (Chủ nhiệm: Thẩm Trương Khánh Vân)
- Áp dung phương pháp thử thị lực cho trẻ dưới 1 tuổi bằng trống OKN (Chủ nhiệm: ĐD. Trần Thúy Anh)
- Nhận xét giá trị cộng hưởng từ 3T trong chẩn đoán mức độ xâm lấn của U nguyên bào võng mạc (Chủ nhiệm: Phạm Thị Minh Châu)
- Đánh giá kết quả phẫu thuật Phaco đặt thể thủy tinh đa tiêu Acriva Trinova nội nhãn (Chủ nhiệm: Đặng Trần Đạt)
- Đánh giá kết quả phẫu thuật đục thể thủy tinh bẩm sinh với kỹ thuật xé bao sau liên tục (Chủ nhiệm: Nguyễn Văn Huy)
- Nghiên cứu đặc điểm lâm sàng, xét nghiệm và kết quả điều trị viêm giác mạc do nấm tại khoa Giác mạc, bệnh viện Mắt Trung ương trong 5 năm 2015 – 2019 (Chủ nhiệm: Phạm Ngọc Đông)
- Đánh giá kỹ thuật treo cơ trán bằng dây silicone theo hình tam giác điều trị sụp mi (Chủ nhiệm: Hoàng Cương)